lãnh đại

lãnh đại

Vị tướng được nhà vua ban cho một vùng lãnh đại rộng lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đất đai thuộc quyền sở hữu hoặc quản lý của một lãnh chúa, địa chủ trong chế độ phong kiến: "lãnh đại" chỉ một vùng đất rộng lớn, thường ruộng đất, lãnh chúa toàn quyền khai thác, thu thuế cai trị.
    • Đất đai của nhà thờ hoặc tổ chức tôn giáo: Trong một số ngữ cảnh, "lãnh đại" còn chỉ vùng đất thuộc sở hữu của giáo hội, tu viện.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về lãnh địa, tính chất của lãnh địa: Dùng để mô tả những thứ liên quan đến vùng đất phong kiến, như quyền lực, tài sản hay nghĩa vụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Lãnh đại của lãnh chúa trải dài từ chân núi đến bờ sông. (Vùng đất lãnh chúa cai quản rất rộng lớn.)
    • Nhà vua ban tặng một lãnh đại cho vị tướng trung thành. (Nhà vua cho vị tướng một vùng đất phong kiến.)
  • Tính từ:

    • Nông nô phải làm việc trên ruộng lãnh đại nộp cho chủ. (Người nông dân phải lao động trên đất của lãnh chúa.)
    • Chế độ lãnh đại nền tảng của xã hội phong kiến Châu Âu. (Hệ thống đất đai phong kiến cơ sở của xã hội trung cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quyền lãnh đại": quyền sở hữu cai trị một vùng đất phong kiến.

    • Các lãnh chúa thường tranh giành quyền lãnh đại với nhau. (Các lãnh chúa thường xung đột để mở rộng đất đai.)
  • "địa lãnh đại": thuế hoặc sản phẩm nông dân phải nộp cho lãnh chúa khi sử dụng đất.

    • Địa lãnh đại gánh nặng lớn đối với nông nô thời phong kiến. (Nông dân phải cống nạp nhiều cho lãnh chúa.)
Biến thể từ gần giống
  • Lãnh địa (danh từ): vùng đất rộng thuộc quyền sở hữu của một lãnh chúa hoặc tổ chức.

    • Lãnh địa của nhà thờ thường được miễn thuế. (Đất đai của giáo hội thường không phải đóng thuế.)
  • Phong địa (dan từ): vùng đất được vua phong cho quý tộc.

    • Phong địa phần thưởng cho công lao của các tướng lĩnh. (Đất phong phần thưởng cho những người công.)
Từ đồng nghĩa
  • Thái ấp: vùng đất do vua ban cho quý tộc, quyền tự trị.
  • Điền trang: vùng đất rộng, thường trang trại của địa chủ.
  • Sở hữu đất đai phong kiến: khái niệm tổng quát về quyền sở hữu đất trong chế độ phong kiến.
Thành ngữ liên quan
  • Lãnh đại như một tiểu vương quốc: von vùng đất phong kiến quyền lực sự tự trị như một nước nhỏ.
    • Lãnh đại của ông ta rộng lớn đến nỗi có thể coi như một tiểu vương quốc. (Vùng đất đó quyền lực diện tích rất lớn.)

Từ chứa "lãnh đại"